停更

停更
tínggēng
đình canh

ngừng cập nhật (nội dung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng cập nhật (nội dung)

    • Blog này đã ngừng cập nhật rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.