- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Ngày Đình Chiến (11/11)
Ngày Đình Chiến (11/11)
Ngày đình chiến là ngày 11 tháng 11.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Ngày Đình Chiến (11/11)
Ngày Đình Chiến (11/11)
Ngày đình chiến là ngày 11 tháng 11.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.