停息

停息
tíng
đình tức

dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

2 nghĩa#38899
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    • Mưa đã tạnh.

  2. động từ

    đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.