做鬼脸

做鬼脸
zuòguǐliǎn
tố quỷ kiểm

nhăn mặt; làm mặt xấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

    • Anh ấy thích làm mặt quỷ.

  2. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

  3. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.