做证
做证
tố chứng
làm chứng; ra làm chứng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36239
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm chứng; ra làm chứng(kế thừa)
中在法庭上说明某事的真实情况zài fǎtíng shàng shuōmíng mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng
- 。
Anh ấy có thể làm chứng cho tôi.
- 貳动động từ
làm chứng; cung cấp bằng chứng(kế thừa)
中提供证据,证明某事是真实的tígōng zhèngjù、zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde
Đang tải…
做证
Phồn thể做證
tố chứng
làm chứng; ra làm chứng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36239
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm chứng; ra làm chứng(kế thừa)
中在法庭上说明某事的真实情况zài fǎtíng shàng shuōmíng mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng
- 。
Anh ấy có thể làm chứng cho tôi.
- 貳动động từ
làm chứng; cung cấp bằng chứng(kế thừa)
中提供证据,证明某事是真实的tígōng zhèngjù、zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại