做祷告

做祷告
zuòdǎogào
tố đảo cáo

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    • Chúng ta cùng nhau cầu nguyện nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.