做眼色

做眼色
zuòyǎn
tố nhãn sắc

ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu

    • Cô ấy nháy mắt với tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.