做生活

做生活
zuòshēnghuó
tố sinh hoạt

làm việc; làm điều gì đó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc; làm điều gì đó

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

  2. động từ

    làm lao động chân tay; làm việc chân tay

    • Anh ấy thích làm công việc chân tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.