做戏

做戏
zuò
tố hí

diễn kịch; giả vờ; làm trò

2 nghĩa#36684
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn kịch; giả vờ; làm trò

    • Họ chỉ đang diễn kịch thôi.

  2. động từ

    đóng vai khách mời trong vở kịch; tham gia diễn xuất (ngoài vai thường lệ)

    • Anh ấy thích diễn kịch.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.