做工夫

做工夫
zuògōngfu
tố công phu

luyện tập; rèn giũa (kỹ năng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    luyện tập; rèn giũa (kỹ năng)

    • Anh ấy luyện tập kỹ năng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.