做工作

做工作
zuògōngzuò
tố công tác

làm việc; thực hiện công việc; (bóng) vận động thuyết phục ai đó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc; thực hiện công việc; (bóng) vận động thuyết phục ai đó

    • Anh ấy làm việc mỗi ngày.

  2. động từ

    thuyết phục ai đó; vận động ai đó

    • Anh ấy làm việc mỗi ngày.

  3. động từ

    thuyết phục ai đó; vận động ai đó

    • Anh ấy đang làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.