做官

做官
zuòguān
tố quan

làm quan; làm công chức

2 nghĩa#49947
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm quan; làm công chức

    • Anh ấy muốn làm quan.

  2. động từ

    làm quan; ra làm quan

    • Anh ấy không muốn làm quan.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.