Tới nội dung chính

做官

做官
zuòguān
tố quan

làm quan; làm công chức

2 nghĩa#49947
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm quan; làm công chức

    • 。

      Anh ấy muốn làm quan.

  2. 貳动động từ

    làm quan; ra làm quan

    • 。

      Anh ấy không muốn làm quan.

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu