清廉

清廉
qīnglián
thanh liêm

cương trực; chính trực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Ông ấy là một quan chức thanh liêm.

  2. tính từ

    thanh liêm; liêm khiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.