做学问

做学问
zuòxuéwèn
tố học vấn

theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn

    • Anh ấy thích làm nghiên cứu học thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.