做好做歹

做好做歹
zuòhǎozuòdǎi
tố hảo tố tồi

dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục; vừa dỗ ngọt vừa đe nạt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng đủ mọi lời lẽ để thuyết phục; vừa dỗ ngọt vừa đe nạt [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dùng mọi cách để thuyết phục, cuối cùng cũng thuyết phục được cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.