做厅长

做厅长
zuòtīngzhǎng
tố sảnh trưởng

ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)

    • Tối qua anh ấy lại ngủ ở phòng khách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.