做亲

做亲
zuòqīn
tố thân

kết thông gia; trở thành họ hàng thông gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thông gia; trở thành họ hàng thông gia

    • Hai gia đình họ đã kết thông gia.

  2. động từ

    kết hôn; gả cưới

    • Họ đã kết hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.