偏高

偏高
piāngāo
thiên cao

hơi cao; cao hơn mức thông thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hơi cao; cao hơn mức thông thường

    • Giá này hơi cao một chút.

  2. tính từ

    hơi cao; cao hơn bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.