偏邪不正

偏邪不正
piānxiézhèng
thiên tà bất chính

thiên vị; không công bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiên vị; không công bằng

    • Quan điểm của anh ấy thiên lệch và không đúng đắn.

  2. tính từ

    lệch lạc không ngay thẳng; thiên kiến, tà vạy [thành ngữ]

    • Người này rất thành kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.