偏转角

偏转角
piānzhuǎnjiǎo
thiên chuyển giác

góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)

    • Vui lòng tính góc lệch.

  2. danh từ

    góc lệch; góc nghiêng; góc thiên lệch

    • Góc lệch này rất nhỏ.

  3. danh từ

    góc lệch; góc phân kỳ

    • Góc lệch này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.