Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成见
成见
thành kiến
thành kiến; định kiến
3 nghĩa#30702
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành kiến; định kiến
- 。
Anh ấy có một vài thành kiến với tôi.
- 貳名danh từ
thành kiến; định kiến; thiên kiến
- 。
Chúng ta không nên có thành kiến.
- 參名danh từ
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
成见
Phồn thể成見
thành kiến
thành kiến; định kiến
3 nghĩa#30702
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành kiến; định kiến
- 。
Anh ấy có một vài thành kiến với tôi.
- 貳名danh từ
thành kiến; định kiến; thiên kiến
- 。
Chúng ta không nên có thành kiến.
- 參名danh từ
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao