成见

成见
chéngjiàn
thành kiến

thành kiến; định kiến

3 nghĩa#30702
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành kiến; định kiến

    • Anh ấy có một vài thành kiến với tôi.

  2. danh từ

    thành kiến; định kiến; thiên kiến

    • Chúng ta không nên có thành kiến.

  3. danh từ

    độ lệch; sai lệch; thiên lệch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.