偏爱

偏爱
piānài
thiên ái

thiên vị; yêu thích đặc biệt

5 nghĩa#25426
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiên vị; yêu thích đặc biệt

    • Cô ấy đặc biệt thích đồ ngọt.

  2. động từ

    ưu ái; thiên vị; yêu thích đặc biệt

    • Cô ấy thích đồ ngọt.

  3. động từ

    thiên ái; yêu thích hơn; ưu ái hơn

    • Cô ấy thích đồ ngọt hơn.

  4. động từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

  5. động từ

    thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho

    • Tôi thích uống trà hơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.