偏殿

偏殿
piāndiàn
thiên điện

điện phụ; cung điện phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện phụ; cung điện phụ

    • Trong thiên điện rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    điện phụ; điện bên cạnh

    • Thiên điện là nơi hoàng đế nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.