- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
phân cực; phân cực hóa
phân cực; phân cực hóa
Hiện tượng phân cực ánh sáng.
phân cực hóa; phân cực
Xã hội này ngày càng phân cực.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
phân cực; phân cực hóa
phân cực; phân cực hóa
Hiện tượng phân cực ánh sáng.
phân cực hóa; phân cực
Xã hội này ngày càng phân cực.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.