偏执型

偏执型
piānzhíxíng
thiên chấp hình

kiểu hoang tưởng; paranoid (tâm lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu hoang tưởng; paranoid (tâm lý học)

    • Anh ấy có tính cách hoang tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.