- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghe một phía và không nghe ý kiến của người khác.
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ nghe những gì mình muốn nghe.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
Anh ấy luôn nghe một phía và không nghe ý kiến của người khác.
chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ nghe những gì mình muốn nghe.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.