偏听偏信

偏听偏信
piāntīngpiānxìn
thiên thính thiên tín

chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nghe một phía và không nghe ý kiến của người khác.

  2. động từ

    chỉ nghe một phía rồi tin theo; thiên vị trong việc nghe và tin [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ nghe những gì mình muốn nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.