假释

假释
jiǎshì
giả thích

tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)

1 nghĩa#9709
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)

    根据法律让服刑人提前释放,但要受监督gēnjù fǎlǜ ràng fúxíng rén tíqiǎn shìfàng, dànyào shòu jiānduó

    • Anh ấy được ân xá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.