假死

假死
jiǎ
giả tử

giả chết; chết giả

3 nghĩa#40661
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả chết; chết giả

    • Nó đang giả chết.

  2. danh từ

    giả chết; chết giả

    • Anh ta giả chết để trốn tránh trách nhiệm.

  3. danh từ

    giả chết; chết giả; trạng thái lơ lửng giữa sống và chết

    • Anh ấy đang trong trạng thái giả chết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.