假善人

假善人
jiǎshànrén
giả thiện nhân

kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

    • Anh ta là một kẻ giả nhân giả nghĩa.

  2. danh từ

    kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.