倾箱倒箧

倾箱倒箧
qīngxiāngdàoqiè
khuynh rương đáo khiếp

dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dốc hết tiền bạc để quyên góp.

  2. động từ

    dốc hết tủ hòm (đem ra tất cả những gì có) [thành ngữ]

    • Để tìm tài liệu đó, anh ấy đã lục tung mọi thứ.

  3. động từ

    dốc hết tất cả; đổ cả hòm lẫn rương (cố hết sức, không giữ lại gì) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.