倾心

倾心
qīngxīn
khuynh tâm

say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)

2 nghĩa#42902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    say mê; đem lòng yêu thương; hết lòng (với ai)

    • Anh ấy đã yêu cô ấy từ lâu.

  2. động từ

    hết lòng ngưỡng mộ; say mê; thầm thương

    • Cô ấy ngưỡng mộ tài năng của anh ấy hết lòng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.