爱慕

爱慕
ài
ái mộ

ngưỡng mộ; khâm phục; say mê

2 nghĩa#20231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; khâm phục; say mê

    • Anh ấy ngưỡng mộ tài năng của cô ấy.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.