倾卸

倾卸
qīngxiè
khuynh tá

đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)

    • Xin hãy đổ rác vào thùng rác.

  2. động từ

    đổ (hàng) bằng cách nghiêng thùng xe; xả tải

    • Xe tải đã đổ cát xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.