Tới nội dung chính

倾

倾
qīng
khuynh
⼈bộ nhân · 10 nét

nghiêng; lật đổ; đổ xuống

6 nghĩa#25454
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghiêng; lật đổ; đổ xuống

    • 。

      Anh ấy đã đổ nước.

  2. 貳动động từ

    nghiêng; lệch; thiên lệch

    • 。

      Anh ấy nghiêng người về phía trước.

  3. 參动động từ

    nghiêng; khuynh hướng; đổ xuống

    • 。

      Anh ấy lắng nghe lời tôi nói.

  4. 肆动động từ

    rót ra; đổ ra

    • 。

      Anh ấy đổ nước ra.

  5. 伍动động từ

    cúi (đầu); nghiêng

  6. 陸动động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • 。

      Ngôi nhà bị nghiêng rồi.

倾
qīng
khuynh
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu