债款

债款
zhàikuǎn
trái khoản

nợ; khoản nợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ; khoản nợ

    • Anh ấy có rất nhiều nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.