- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
thẻ ghi nợ; thẻ debit
thẻ ghi nợ; thẻ debit
Tôi có một cái thẻ ghi nợ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
thẻ ghi nợ; thẻ debit
thẻ ghi nợ; thẻ debit
Tôi có một cái thẻ ghi nợ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.