借记卡

借记卡
jiè
tá ký ca

thẻ ghi nợ; thẻ debit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ ghi nợ; thẻ debit

    • Tôi có một cái thẻ ghi nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.