Tới nội dung chính

候

候
hòu
hậu
⼈bộ nhân · 10 nét

chờ đợi; hầu hạ

6 nghĩa#17903
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chờ đợi; hầu hạ

    • 。

      Xin bạn đợi một chút.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

    • ,,。

      Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.

  2. 貳动động từ

    thăm hỏi

    • 。

      Tôi đã đợi bạn rất lâu rồi.

  3. 參名danh từ

    khí hậu

    • 。

      Khí hậu ở đây rất tốt.

  4. 肆动động từ

    xem; quan sát

    • 。

      Tôi đang đợi bạn.

  5. 伍名danh từ

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    • ?

      Bây giờ là mùa gì?

  6. 陸名danh từ

    khoảng thời gian năm ngày; (cũ) tiết khí nhỏ

候
hòu
hậu
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu