候
chờ đợi; hầu hạ
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; hầu hạ
- 。
Xin bạn đợi một chút.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳动động từ
thăm hỏi
- 。
Tôi đã đợi bạn rất lâu rồi.
- 參名danh từ
khí hậu
- 。
Khí hậu ở đây rất tốt.
- 肆动động từ
xem; quan sát
- 。
Tôi đang đợi bạn.
- 伍名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- ?
Bây giờ là mùa gì?
- 陸名danh từ
khoảng thời gian năm ngày; (cũ) tiết khí nhỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; hầu hạ
- 。
Xin bạn đợi một chút.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
- ,,。
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
- 貳动động từ
thăm hỏi
- 。
Tôi đã đợi bạn rất lâu rồi.
- 參名danh từ
khí hậu
- 。
Khí hậu ở đây rất tốt.
- 肆动động từ
xem; quan sát
- 。
Tôi đang đợi bạn.
- 伍名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- ?
Bây giờ là mùa gì?
- 陸名danh từ
khoảng thời gian năm ngày; (cũ) tiết khí nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại