倒持太阿

倒持太阿
dàochíTàiē
đáo trì thái a

trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao chuôi kiếm cho người khác (tự đặt mình vào thế bất lợi) [thành ngữ](kế thừa)

  2. động từ

    cầm ngược kiếm báu trao tay kẻ khác (tự đặt mình vào tay người khác) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.