倒买倒卖

倒买倒卖
dǎomǎidǎomài
đảo mãi đảo mại

mua đi bán lại kiếm lời; đầu cơ buôn bán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua đi bán lại kiếm lời; đầu cơ buôn bán

    • Mua bán kiếm lời là bất hợp pháp.

  2. động từ

    mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

    • Đầu cơ là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.