倍足类

倍足类
bèilèi
bội túc loại

lớp Diplopoda (động vật chân khớp có hai đôi chân mỗi đốt, bao gồm rết và cuốn chiếu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp Diplopoda (động vật chân khớp có hai đôi chân mỗi đốt, bao gồm rết và cuốn chiếu)

    • Diplopoda là động vật chân đốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.