Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
修心养性
修心养性
tu tâm dưỡng tính
tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tu tâm dưỡng tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
修心养性
Phồn thể修心養性
tu tâm dưỡng tính
tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích tu tâm dưỡng tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại