修心养性

修心养性
xiūxīnyǎngxìng
tu tâm dưỡng tính

tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tu tâm dưỡng tính; rèn luyện tâm tính [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tu tâm dưỡng tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.