信用风险

信用风险
xìnyòngfēngxiǎn
tín dụng phong hiểm

rủi ro tín dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rủi ro tín dụng

    • Ngân hàng đánh giá rủi ro tín dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.