Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保龄球
保龄球
bảo linh cầu
môn bowling; bóng bowling
2 nghĩa#13371
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn bowling; bóng bowling
中一种运动,用球击倒木瓶的游戏yī zhǒng yùndòng, yòng qiú jīkāo mùpǐn de yóuxì
- !
Chúng ta đi chơi bowling đi!
- 貳名danh từ
bowling; bóng bowling
中一种在木制跑道上滚球击打木瓶的运动yī zhǒng zài mùzhì pǎodào shang gǔnqiú jīdǎ mùpíng de yùndòng
- 。
Anh ấy thích chơi bowling.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
保龄球
Phồn thể保齡球
bảo linh cầu
môn bowling; bóng bowling
2 nghĩa#13371
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn bowling; bóng bowling
中一种运动,用球击倒木瓶的游戏yī zhǒng yùndòng, yòng qiú jīkāo mùpǐn de yóuxì
- !
Chúng ta đi chơi bowling đi!
- 貳名danh từ
bowling; bóng bowling
中一种在木制跑道上滚球击打木瓶的运动yī zhǒng zài mùzhì pǎodào shang gǔnqiú jīdǎ mùpíng de yùndòng
- 。
Anh ấy thích chơi bowling.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại