保鲜膜

保鲜膜
bǎoxiān
bảo tiên mạc

màng bọc thực phẩm; màng bọc tươi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. màng bọc thực phẩm; màng bọc tươi

  2. danh từ

    màng bọc thực phẩm; màng bảo quản tươi

    • Xin hãy dùng màng bọc thực phẩm bọc kỹ thức ăn.

  3. danh từ

    màng bọc thực phẩm; màng bọc thức ăn

    • Làm ơn cho tôi một miếng màng bọc thực phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.