Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保险箱
保险箱
bảo hiểm rương
hộp an toàn; két bảo quản
1 nghĩa#5295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp an toàn; két bảo quản
中用来存放贵重物品的金属箱子yònglái cunfàng guìzhòng wùpǐn de jīnshǔ xiāngzi
- 。
Hãy để tiền vào két sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
LIÊN QUAN
保险箱
Phồn thể保險箱
bảo hiểm rương
hộp an toàn; két bảo quản
1 nghĩa#5295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp an toàn; két bảo quản
中用来存放贵重物品的金属箱子yònglái cunfàng guìzhòng wùpǐn de jīnshǔ xiāngzi
- 。
Hãy để tiền vào két sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại