保险箱

保险箱
bǎoxiǎnxiāng
bảo hiểm rương

hộp an toàn; két bảo quản

1 nghĩa#5295
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp an toàn; két bảo quản

    用来存放贵重物品的金属箱子yònglái cunfàng guìzhòng wùpǐn de jīnshǔ xiāngzi

    • Hãy để tiền vào két sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.