保管箱

保管箱
bǎoguǎnxiāng
bảo quản rương

hộp an toàn; két bảo quản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp an toàn; két bảo quản

    • Ngân hàng có dịch vụ két sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.