保险柜

保险柜
bǎoxiǎnguì
bảo hiểm quỹ

két an toàn; két sắt

2 nghĩa#15100
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    két an toàn; két sắt

    • Anh ấy để tiền trong két sắt.

  2. két sắt; tủ an toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.