保险盒

保险盒
bǎoxiǎn
bảo hiểm hạp

hộp cầu chì; hộp bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp cầu chì; hộp bảo hiểm

    • Hộp cầu chì của ô tô ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.