保管员

保管员
bǎoguǎnyuán
bảo quản viên

nhân viên bảo quản; người giữ kho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên bảo quản; người giữ kho

    • Anh ấy là người quản lý thư viện.

  2. danh từ

    nhân viên kho; thủ kho

    • Người quản lý kho chịu trách nhiệm quản lý nhà kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.