保暖内衣

保暖内衣
bǎonuǎnnèi
bảo noãn nội y

đồ lót giữ ấm; áo lót thermal

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ lót giữ ấm; áo lót thermal

    • Mùa đông tôi thích mặc đồ lót giữ nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.